Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
public face
UK
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ˈ
f
eɪ
s
/
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ˈ
f
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Bộ mặt công chúng
Ví dụ
He
is
the
public
face
of
the
company
.
Anh ấy là bộ mặt công chúng của công ty.
Xuất hiện ở từ khác
face
kết hợp
bộ mặt công chúng
AI
1
Bộ mặt công chúng
1
Bộ mặt công chúng
1
Bộ mặt công chúng