Dịch

public face

UK/ˈpʌblɪk ˈfeɪs/US/ˈpʌblɪk ˈfeɪs/

Nghĩa chính

  1. Bộ mặt công chúng

Ví dụ

  • .Anh ấy là bộ mặt công chúng của công ty.

AI