Dịch

public discourse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Diễn ngôn công chúng, thảo luận công chúngdanh từThe exchange of ideas and arguments about matters affecting the public.

Ví dụ

  • .Các nền tảng trực tuyến ngày càng định hình thảo luận công chúng trên toàn quốc.

AI