Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
public discourse
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
d
ɪ
s
ˈ
k
ɔː
s
/
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ˈ
d
ɪ
s
.
k
ɔː
ɹ
s
/
Nghĩa chính
1
Diễn ngôn công chúng, thảo luận công chúng
danh từ
The exchange of ideas and arguments about matters affecting the public.
Ví dụ
Online
platforms
increasingly
shape
public
discourse
across
the
country
.
Các nền tảng trực tuyến ngày càng định hình thảo luận công chúng trên toàn quốc.
AI
1
Diễn ngôn công chúng
1
Diễn ngôn công chúng
1
Diễn ngôn công chúng