Dịch

public awareness

danh từ (noun)
UK/ˈpʌblɪk əˈwɛə.nəs/US/ˈpʌblɪk əˈwɛɚ.nəs/

Nghĩa chính

  1. Nhận thức cộng đồng, hiểu biết chungdanh từthe general public’s knowledge about a topic

Ví dụ

  • .Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về việc tái chế.

AI