Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
public awareness
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ə
ˈ
w
ɛ
ə
.
n
ə
s
/
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ə
ˈ
w
ɛɚ.
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Nhận thức cộng đồng, hiểu biết chung
danh từ
the general public’s knowledge about a topic
Ví dụ
The
campaign
aims
to
raise
public
awareness
about
recycling
.
Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về việc tái chế.
AI
1
Nhận thức cộng đồng
1
Nhận thức cộng đồng
1
Nhận thức cộng đồng