Dịch

public access

danh từ (noun)
UK/ˈpʌblɪk ˈæksɛs/US/ˈpʌblɪk ˈækˌsɛs/

Nghĩa chính

  1. Truyền hình công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)Public access television.
  2. Truy cập công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)Media production technology and distribution methods made available to community producers and viewers, allowing them to participate in the local, national, and global electronic common areas that include, but are not limited to television, radio and the internet.

Cụm từ (phrase)

public access televisiondanh từPhân đoạn của mô hình truyền hình PEG (viết tắt của quyền truy cập công cộng, giáo dục và chính phủ) của sản xuất truyền hình cáp địa phương. Nó cung cấp đào tạo và tiếp cận công nghệ sản xuất và phương pháp phân phối phương tiện truyền thông để các nhà sản xuất và người xem cộng đồng có thể tham gia
online public access catalogdanh từDanh mục tài liệu được lưu giữ trong thư viện hoặc hệ thống thư viện có thể truy cập công khai trực tuyến trên máy vi tính

Ví dụ

  • .

AI