Nghĩa chính
- Cách mà một chiếc lá riêng lẻ được gấp lại trong chồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way in which an individual leaf is folded in the bud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ptyxisDạng gốc (base form)
- ptyxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiptyxis
- từ tiếng Hy Lạp cổπτύξιςptúxis“a folding”