Dịch

psoriasis

C2danh từ (noun)
US/sɵˈraj(ə)sɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bệnh vảy nếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noncontagious disease whose main symptom is gray or silvery flaky patches on the skin which are red and inflamed underneath when scratched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. psoriasisDạng gốc (base form)
  2. psoriases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnpsōriasis“mange, scurvy, psoriasis”
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineψωρίασιςpsōríasis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổψώραpsṓra“itch”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .Ông ấy mắc một bệnh về da, bệnh vảy nến, khiến tay bị bong vảy, cứng và đỏ.
  • .Bệnh vảy nến là một bệnh tự miễn mạn tính.
  • .Bệnh vảy nến là một bệnh về da.

AI