Dịch

pseudoperiod

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hàm giải pháp không tuần hoàn về mặt kỹ thuật nhưng vẫn thể hiện hành vi lặp đi lặp lạidanh từA solution function that is not technically periodic, but nevertheless displays repetitive behavior.
  2. Thời gian trung bình giữa các lần lặp lại của một hàm lặp đi lặp lại không đều đặndanh từThe average time between repetitions of a repetitive function that is not regular.
  3. Nghịch đảo của tần số tức thời của hàm sóngdanh từThe inverse of instantaneous frequency of a wave function.
  4. Khoảng cách giữa các đỉnh trong hàm tự tương quandanh từThe distance between peaks in an autocorrelation function.

Họ từ (word family)

cùng gốc pseudoperiod

Nguồn gốc (etymology)

AI