pseudocyst
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Kén giảdanh từA pathological collection of fluid, differing from a cyst in lacking a clearly-defined epithelial cell layer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pseudocystDạng gốc (base form)
- pseudocystsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pancreatic pseudocystdanh từ | danh từ | Tập hợp chất lỏng giàu enzyme tiêu hóa, mô và máu thường nằm ở túi nhỏ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha