pseudo-complement
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giả bùdanh từThe relative pseudo-complement of a given element (of a Heyting algebra) with respect to the least element — the "zero" of that algebra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pseudo-complementDạng gốc (base form)
- pseudo-complementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relative pseudo-complementdanh từ | danh từ | Phép toán dư của đại số Heyting khi được coi là một mạng dư mà phép toán đơn hình là phép toán đáp ứng. Tương tự, giả phần bù tương đối của a đối với b là tập hợp lớn nhất của tất cả các z sao cho z∧a⩽b, trong đó ∧ biểu thị phép toán đáp ứng của đại số Heyting đã cho |