pseudo-English
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các từ vay mượn từ tiếng Anh không tương ứng trực tiếp với cách sử dụng từ tiếng Anhdanh từkhông đếm được (uncountable)Lexical borrowings from English that do not correspond directly to English word usage.
- Ngôn ngữ nhân tạo có cấu trúc sử dụng các từ tiếng Anh để thân thiện hơn với người nói tiếng Anhdanh từkhông đếm được (uncountable)A structured artificial language that uses English words in order to be more user friendly for English speakers.
- Văn bản hoặc lời nói vô nghĩa giống tiếng Anh theo một cách nào đódanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense text or speech that resembles English in some way.
- Theo phong cách hoặc cách thức bắt chước cách mọi việc được thực hiện ở Anhtính từIn a style or manner that imitates the way things are done in England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pseudo-EnglishDạng gốc (base form)
- more pseudo-EnglishSo sánh hơn (comparative)
- most pseudo-EnglishSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Biệt ngữ hoặc phương ngữ tiếng Anh không phản ánh cách nói của hầu hết mọi người
- không đếm được (uncountable)English-language jargon or dialect that does not reflect the way most people speak.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- " " .
- , , , , .
- joke-typist , Perec , , .