Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pryer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tò mò, người tọc mạch
danh từ
A person who pries; a pry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pryer
Dạng gốc
(base form)
pryer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pry
+
-er
AI
1
Người tò mò
1
Người tò mò
1
Người tò mò