proximo
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Vào tháng sau, vào tháng tớitrạng từkhông so sánh (not comparable)Of next month.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proximo-tiền tố | tiền tố | Dạng kết hợp ISV biểu thị vị trí hoặc vectơ gần nhất |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhproximō“on the next”
Họ từ (word family)
cùng gốc proximoVí dụ
- 10 vào ngày 10 tháng sau