Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
provisionality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính tạm thời, tính lâm thời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being provisional or temporary.
Nguồn gốc
(etymology)
provisional
+
-ity
Ví dụ
Deliberative
democracy
accepts
the
provisionality
of
its
principles
but
rejects
the
provisionality
of
moral
reasoning
itself
as
a
way
of
assessing
politics
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
provisionalidad
giống cái
Tính chất tạm thời (tính chất tạm thời)
AI
1
Tính tạm thời
1
Tính tạm thời
1
Tính tạm thời