Dịch

protraction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng kéo dàidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being protracted.
  2. Hành động kéo dàidanh từđếm được (countable)The act of protracting.
  3. Sự kéo dài của một âm tiết ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lengthening of a short syllable.
  4. Chuyển động về phía trước trên mặt phẳng ngang; Chuyển động về phía trước của lưỡi hoặc của một chidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An anterior movement on the horizontal plane; The forward movement of the tongue or of a limb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protractionDạng gốc (base form)
  2. protractionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động lập sơ đồ trên giấy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making a plot on paper.

Đồng nghĩa (synonym)

AI