protraction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng kéo dàidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being protracted.
- Hành động kéo dàidanh từđếm được (countable)The act of protracting.
- Sự kéo dài của một âm tiết ngắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lengthening of a short syllable.
- Chuyển động về phía trước trên mặt phẳng ngang; Chuyển động về phía trước của lưỡi hoặc của một chidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An anterior movement on the horizontal plane; The forward movement of the tongue or of a limb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protractionDạng gốc (base form)
- protractionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động lập sơ đồ trên giấy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making a plot on paper.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc protractionTừ liên quan (related word)