protozoon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Động vật nguyên sinh, sinh vật đơn bàodanh từA protozoan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- protozoonDạng gốc (base form)
- protozoa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.