Nghĩa chính
- Việc tạo ra nhanh chóng các nguyên mẫu của một sản phẩm mới nhằm mục đích trình diễn và nghiên cứudanh từkhông đếm được (uncountable)The rapid creation of prototypes of a new product for demonstration and research purposes.
Ví dụ
- ■ , , , , , , .Một hợp đồng Thiết kế và Xây dựng dành cho việc thiết kế, phát triển phần mềm, làm mẫu, kiểm tra nhà máy, kiểm tra tích hợp, lắp đặt, kiểm tra tĩnh và động và đưa vào hoạt động của TDS.
- .Kỹ thuật mới cho phép tạo mẫu nhanh.
- .Tom là chuyên gia về kế tạo mẫu.