Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đầu tiên trong một gia đình, dòng dõi nhất định, v.v; một tổ tiêndanh từThe first person in a given family, lineage etc.; an ancestor.
- Nội dung của tế bào thực vậtdanh từThe contents of a plant cell.
- The first-created human; Adam.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protoplastDạng gốc (base form)
- protoplastsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Nguyên mẫu hoặc nguyên mẫu
- Nguyên mẫu hoặc nguyên mẫu; một người mẫuA prototype or archetype; a model.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc protoplastNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprothoplaste
- từ tiếng Latinh muộnprotoplastus
- từ tiếng Hy Lạp cổπρωτόπλαστοςprōtóplastos“first-formed”
Ví dụ
- Guntram.