Dịch

protoplast

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/-ˌplast/US/ˈpɹoʊ.təˌplæst/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đầu tiên trong một gia đình, dòng dõi nhất định, v.v; một tổ tiêndanh từThe first person in a given family, lineage etc.; an ancestor.
  2. Nội dung của tế bào thực vậtdanh từThe contents of a plant cell.
  3. The first-created human; Adam.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protoplastDạng gốc (base form)
  2. protoplastsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Nguyên mẫu hoặc nguyên mẫu
  1. Nguyên mẫu hoặc nguyên mẫu; một người mẫuA prototype or archetype; a model.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprothoplaste
  2. từ tiếng Latinh muộnprotoplastus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπρωτόπλαστοςprōtóplastos“first-formed”

Ví dụ

  • Guntram.

AI