Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
proto-Earth
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Hành tinh Trái đất ở giai đoạn đầu
danh từ riêng
The planet Earth at an early stage.
Nguồn gốc
(etymology)
proto-
+
Earth
Ví dụ
The
Moon
formed
4.5
billion
years
ago
when
a
Mars-sized
object
called
Theia
slammed
into
the
proto-Earth
when
our
planet
was
less
than
100
million
years
old
,
according
to
leading
theories
.
AI
1
Hành tinh Trái đất ở giai đoạn đầu
1
Hành tinh Trái đất ở giai đoạn đầu
1
Hành tinh Trái đất ở giai đoạn đầu