Dịch

protect against something

Nghĩa chính

  1. Bảo vệ khỏi cái gì, chống lại tác hại của cái gì

Ví dụ

  • .Quần áo ấm sẽ bảo vệ cơ thể khỏi điều khắc nghiệt như sương giá mùa đông.

AI