protect against something
Nghĩa chính
- Bảo vệ khỏi cái gì, chống lại tác hại của cái gì
Ví dụ
- .Quần áo ấm sẽ bảo vệ cơ thể khỏi điều khắc nghiệt như sương giá mùa đông.
Xuất hiện ở từ khác
- againstkết hợpbảo vệ khỏi cái gì, chống lại tác hại của cái gì