Dịch

propelling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đẩy tới, đẩy đidanh từAn act of driving or urging onward; propulsion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propellingDạng gốc (base form)
  2. propellingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-propellingtính từTự hành, tự di chuyển
propelling pencildanh từCây bút chì cơ khí

Ví dụ

  • , ( ) , , , : […]Và, chừng nào người ta cảm nhận được quyền năng này (tình yêu sinh từ Chúa), người đó cảm nhận được những sự thúc giục, giục giã và đẩy đưa để tranh đấu và chiến thắng Đấng Christ: [...]

AI