Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
promisee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được hứa, người được hứa hẹn
danh từ
A person who receives a promise.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
promisee
Dạng gốc
(base form)
promisee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
promise
+
-ee
Họ từ
(word family)
cùng gốc
promisee
promise
Lời hứa, lời thề
danh từ, động từ
promise
r
Xem promise
danh từ
promis
or
Người hứa, người hứa hẹn
danh từ
promis
sory
Hứa hẹn, cam kết
tính từ
AI
1
Người được hứa
1
Người được hứa
1
Người được hứa