Nghĩa chính
- Chắc là, có lẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)Probably.
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ probably
Ví dụ
- .Chắc là tôi nên tập trung nhìn đường.
- . stream's , .Không. Con suối đó lững lờ lắm, chắc nó chẳng nổi cả cậu đâu.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)