Dịch

prolapse

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sa xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To move out of place; especially for an internal organ to protrude beyond its normal position.
  2. Sự sa (dạ con... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moving out of place, especially a protrusion of an internal organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prolapseNguyên thể (infinitive)
  2. prolapsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prolapsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prolapsingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .Sa dây rốn xảy ra ở khoảng một trong số năm trăm ca mang thai và được coi là một trường hợp cấp cứu.
  • .Sa tử cung là hiện tượng tử cung sa xuống hoặc thò qua lỗ âm đạo do dây chằng nâng đỡ bị yếu.
  • trực tràng bị sa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprolapsus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI