Nghĩa chính
- Sa xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To move out of place; especially for an internal organ to protrude beyond its normal position.
- Sự sa (dạ con... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moving out of place, especially a protrusion of an internal organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prolapseNguyên thể (infinitive)
- prolapsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- prolapsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prolapsingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .Sa dây rốn xảy ra ở khoảng một trong số năm trăm ca mang thai và được coi là một trường hợp cấp cứu.
- .Sa tử cung là hiện tượng tử cung sa xuống hoặc thò qua lỗ âm đạo do dây chằng nâng đỡ bị yếu.
- trực tràng bị sa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhprolapsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha