Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prohemostatic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thúc đẩy cầm máu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That promotes hemostasis
Nguồn gốc
(etymology)
pro-
+
hemostatic
AI
1
Thúc đẩy cầm máu
1
Thúc đẩy cầm máu
1
Thúc đẩy cầm máu