Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
progress through
UK
/ˈ
p
ɹ
əʊ
.
ɡ
ɹɛ
s
ˈ
θ
ɹ
uː
/
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
.
ɡ
ɹɛ
s
ˈ
θ
ɹ
u
/
Nghĩa chính
1
Tiến qua
Ví dụ
She
progressed
through
the
ranks
quickly
.
Cô ấy tiến nhanh qua các cấp bậc.
Xuất hiện ở từ khác
progress
kết hợp
tiến qua
AI
1
Tiến qua
1
Tiến qua
1
Tiến qua