Nghĩa chính
- Báo cáo tiến độdanh từa report made to document the work done on a project
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- progress reportDạng gốc (base form)
- progress reportsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- progresskết hợpbáo cáo tiến độ
Ví dụ
- .Để tôi đưa anh báo cáo tiến độ hàng tuần.
- .Tôi muốn có báo cáo tiến độ ngay bây giờ.
- .Tôi muốn có báo cáo tiến độ vào thứ Hai.