Dịch

programmed function key

danh từ (noun)
US/ˈpɹoʊˌɡɹæmd ˈfʌŋkʃən ˈki/

Nghĩa chính

  1. Phím chức năng mà chức năng của nó có thể được người dùng hoặc chương trình chỉ địnhdanh từA function key whose function can be assigned by the user or by a program.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. programmed function keyDạng gốc (base form)
  2. programmed function keysSố nhiều (plural)
  3. PF key (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)

Viết tắt không theo quy tắc.

AI