Nghĩa chính
- Theo cách có lập trìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a programmatic manner.
- Theo cách thức của một chương trình chính trị; về mặt ý thức hệtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the manner of a political program; ideologically.
- Thông qua mã chương trình, thay vì thông qua giao diện người dùngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Through program code, rather than through a user interface.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
programmatic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha