Dịch

programmatically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách có lập trìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a programmatic manner.
  2. Theo cách thức của một chương trình chính trị; về mặt ý thức hệtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the manner of a political program; ideologically.
  3. Thông qua mã chương trình, thay vì thông qua giao diện người dùngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Through program code, rather than through a user interface.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI