prodding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cú chọc, sự thúc giụcdanh từThe act of giving a prod.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proddingDạng gốc (base form)
- proddingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc proddingVí dụ
- những cú chọc và thọc qua loa
- .Phải mất một chút thúc giục thì Tom mới có thể lấy được câu trả lời.
- , .Phải mất một chút thúc giục, nhưng anh ấy đã đồng ý làm việc đó.