Nghĩa chính
- Lời tuyên bốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement which is proclaimed; formal a public announcement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proclamationDạng gốc (base form)
- proclamationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Emancipation Proclamationdanh từ riêng | danh từ riêng | Tuyên bố do Tổng thống Hoa Kỳ Abraham Lincoln công bố ngày 22 tháng 9 năm 1862 và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1863; rằng tất cả nô lệ ở các khu vực nổi loạn (tức là dưới sự kiểm soát của Liên minh miền Nam) sẽ được tự do |
| Ejaculation Proclamationdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổng thống Mỹ Bill Clinton thừa nhận ông có "quan hệ thể xác không đúng mực" với Monica Lewinsky |
Ví dụ
- . .Các cuộc họp ngày thứ Ba giờ chỉ dài ba mươi phút. Lời tuyên bố đó được đưa ra trong cuộc họp trước.
- .. 1863 .Abraham Lincoln đã ban hành tuyên bố về Ngày Lễ Tạ ơn vào giữa cuộc Nội chiến Mỹ năm 1863 nhằm nỗ lực thống nhất đất nước.
- .Các nhà phê bình có hai mối quan tâm chính đối với ý định ban hành tuyên bố của tổng thống nhằm công bố ngày lễ Tạ ơn quốc gia.
Họ từ (word family)
cùng gốc proclamationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproclamacion
- từ tiếng Pháp cổproclamacion
- từ tiếng Latinh muộnproclāmātiō