Dịch

problem area

danh từ (noun)
UK/ˈpɹɒblɪm ˈɛːɹɪjə/US/ˈpɹɑbləm ˈɛɹiə/

Nghĩa chính

  1. Vùng khó, lĩnh vực có vấn đềdanh từa field or subject with many difficulties

Ví dụ

  • .Toán học thường được xem là vùng khó đối với nhiều học sinh.

AI