Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
problem area
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɹ
ɒ
b
l
ɪ
m
ˈɛːɹ
ɪ
j
ə
/
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
b
l
ə
m
ˈɛɹ
i
ə
/
Nghĩa chính
1
Vùng khó, lĩnh vực có vấn đề
danh từ
a field or subject with many difficulties
Ví dụ
Mathematics
is
often
considered
a
problem
area
for
many
students
.
Toán học thường được xem là vùng khó đối với nhiều học sinh.
AI
1
Vùng khó
1
Vùng khó
1
Vùng khó