Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pro tanto
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
p
ɹ
əʊ
ˈ
t
æ
n
t
əʊ
/
US
/ˈ
p
ɹ
oʊ
ˈ
t
ɑ
n
t
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Đến mức đó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
To that extent.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
prō tantō
“so great/much”
Ví dụ
If
'
making
explicit
'
conveys
this
,
then
pro
tanto
it
is
a
bad
term
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
那个
nà ge
Đến mức đó, như thế
AI
1
Đến mức đó
1
Đến mức đó
1
Đến mức đó