Dịch

pro tanto

trạng từ (adverb)
UK/ˈpɹəʊ ˈtæntəʊ/US/ˈpɹoʊ ˈtɑntoʊ/

Nghĩa chính

  1. Đến mức đótrạng từkhông so sánh (not comparable)To that extent.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprō tantō“so great/much”

Ví dụ

  • ' ' , .

Ngôn ngữ khác

AI