Nghĩa chính
- Với tư cách là chủ hoặc chủ sở hữu; có quyền thống trị đối với một người, tài sản hoặc một quyềntrạng từkhông so sánh (not comparable)In the capacity of a master or an owner; having dominion over a person, property, or a right.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprō“as, like; as befitting”
Ví dụ
- ? . . . . , .
- […] […]