Dịch

prizing

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpɹaɪzɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc trạng thái đánh giá cao một cái gì đó, đánh giá cao nódanh từThe act or state of prizing something, valuing it highly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prizingDạng gốc (base form)
  2. prizingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prize
  1. prizefighting (abbreviation)

AI