Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
privileged position
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹ
ɪ
v
l
ə
dʒ
d
p
ə
ˈ
z
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Vị trí ưu đãi, vị trí đặc quyền, vị trí có lợi
danh từ
advantageous or favored status
Ví dụ
He
enjoys
a
privileged
position
in
the
organization
.
Anh ấy có vị trí đặc quyền trong tổ chức.
AI
1
Vị trí ưu đãi
1
Vị trí ưu đãi
1
Vị trí ưu đãi