Dịch

privileged position

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vị trí ưu đãi, vị trí đặc quyền, vị trí có lợidanh từadvantageous or favored status

Ví dụ

  • .Anh ấy có vị trí đặc quyền trong tổ chức.

AI