Nghĩa chính
- Đầu tư tư nhândanh từcapital put into projects by individuals or firms
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| private investment bankerdanh từ | danh từ | Chủ ngân hàng đầu tư quản lý danh mục đầu tư của một cá nhân |
Ví dụ
- .Đầu tư tư nhân thúc đẩy đổi mới trong lĩnh vực công nghệ.