prioritized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được ưu tiên, ưu tiên trướctính từwith priority, having priority
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prioritizedDạng gốc (base form)
- more prioritizedSo sánh hơn (comparative)
- most prioritizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . 1980, . .Ông ấy nói Singapore từng nhập khẩu toàn bộ sách giáo khoa toán học từ các quốc gia khác. Nhưng vào năm 1980, họ bắt đầu tự phát triển chương trình giảng dạy toán của riêng mình. Baldridge giải thích rằng họ đã ưu tiên các khái niệm mà họ muốn học sinh của mình nắm vững.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa