Dịch

pringle

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ngứa ran, châm chíchđộng từnội động từ (intransitive)To prickle or tingle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pringleNguyên thể (infinitive)
  2. pringlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pringledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pringlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

single as a Pringletính từRất độc thân; không có mối quan hệ lãng mạn với bất kỳ ai khác

Ví dụ

  • , , .Chúa ơi, da gà tôi nổi rần rần khắp người khi nghe ông ấy nói, và tôi sẵn sàng đổi vị trí của mình cho người lính đầu tiên ở cửa khẩu hiểm trở nhất từng nuốt chửng một đội quân tấn công.

AI