Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
single as a Pringle
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Rất độc thân; không có mối quan hệ lãng mạn với bất kỳ ai khác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Very much single; having no romantic involvement with anybody else.
Ví dụ
“[…]
I
was
single
as
a
Pringle
for
three
years
…”
“
To
be
fair
,
Pringles
aren't
usually
single
.
They
come
in
stacks
,”
he
interrupted
.
AI
1
Rất độc thân
1
Rất độc thân
1
Rất độc thân