principled
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có nguyên tắctính từBased on, having, or manifesting principles
- Có đạo đứctính từstrongly adhering to, or heedful of, guiding beliefs or moral rules
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- principledDạng gốc (base form)
- more principledSo sánh hơn (comparative)
- most principledSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc principledVí dụ
- .Các thống đốc cần phải là người có nguyên tắc.
- , .Khi có nguyên tắc, việc phủ nhận quyền tồn tại của Israel không phải lúc nào cũng là bài Do Thái.
- , ?Mary là người có nguyên tắc, phải không?