Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
princelily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách hoàng tử
trạng từ
In a princely manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
princelily
Dạng gốc
(base form)
more princelily
So sánh hơn
(comparative)
most princelily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
princely
+
-ly
Ví dụ
The
great
man
appeared
at
last
,
a
fine
man
and
princelily
dressed
,
and
I
was
getting
on
hopefully
with
Luke
xxiii
.
and
xxiv
.,
commenting
upon
it
,
till
,
alas
!
AI
1
Một cách hoàng tử
1
Một cách hoàng tử
1
Một cách hoàng tử