Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
primatophilic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị thu hút bởi loài linh trưởng (thường là khỉ)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Attracted to primates (typically to monkeys)
Nguồn gốc
(etymology)
primate
+
-philic
AI
1
Bị thu hút bởi loài linh trưởng (thường là khỉ)
1
Bị thu hút bởi loài linh trưởng (thường là khỉ)
1
Bị thu hút bởi loài linh trưởng (thường là khỉ)