Dịch

pride will have a fall

cụm từ (phrase)
UK/ˈpɹaɪd wɪl həv ə ˈfɔːl/US/ˈpɹaɪd wɪl həv ə ˈfuːl/

Nghĩa chính

  1. (Tục ngữ) Trèo cao ngã đaucụm từ

AI