Nghĩa chính
- Cờ cầu vồng hoặc các biến thể của nódanh từThe rainbow flag or variants of it.
- Các lá cờ nhằm mục đích đại diện cho một tập hợp con cụ thể của cộng đồng LGBT+danh từAny flag intended to represent a specific subset of the LGBT+ community.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pride flagDạng gốc (base form)
- pride flagsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Progress Pride flagdanh từ | danh từ | Biến thể của cờ cầu vồng bao gồm sáu thanh ngang ban đầu với việc bổ sung một hình chữ v lớn vào tời có ba sọc trắng, hồng và xanh lam ở bên trong (màu của lá cờ tự hào của người chuyển giới) và hai sọc nâu và đen ở bên ngoài (đại diện cho các thành viên POC của cộng đồng LGBT.) |
Ví dụ
- , .
- , , , , , , , , […]
- .