Dịch

pride flag

danh từ (noun)
UK/ˈpɹaɪd ˈflæɡ/US/ˈpɹaɪd ˈflæɡ/

Nghĩa chính

  1. Cờ cầu vồng hoặc các biến thể của nódanh từThe rainbow flag or variants of it.
  2. Các lá cờ nhằm mục đích đại diện cho một tập hợp con cụ thể của cộng đồng LGBT+danh từAny flag intended to represent a specific subset of the LGBT+ community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pride flagDạng gốc (base form)
  2. pride flagsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Progress Pride flagdanh từBiến thể của cờ cầu vồng bao gồm sáu thanh ngang ban đầu với việc bổ sung một hình chữ v lớn vào tời có ba sọc trắng, hồng và xanh lam ở bên trong (màu của lá cờ tự hào của người chuyển giới) và hai sọc nâu và đen ở bên ngoài (đại diện cho các thành viên POC của cộng đồng LGBT.)

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , , , , […]
  • .

AI