Dịch

previous research

danh từ (noun)
US/ˈpɹi.vi.əs ˈɹɪ-/

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu trước đâydanh từstudies conducted before the current one

Ví dụ

  • Các nghiên cứu trước đây cho thấy việc thiếu ngủ ảnh hưởng đến hiệu suất nhận thức

AI