Dịch

previous question

danh từ (noun)
UK/ˈpɹiː.vɪəs ˈkwɛs.tʃən/US/ˈpɹi.vi.əs ˈkwɛʃ.tən/

Nghĩa chính

  1. Sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh)danh từIn parliamentary procedure, a call to end debate on a pending proposal and bring it to an immediate vote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. previous questionDạng gốc (base form)
  2. previous questionsSố nhiều (plural)

AI