Dịch

previous generation

danh từ (noun)
US/ˈpɹi.vi.əs ˌdʒɛnɚˈeɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Thế hệ trước, thế hệ trước đâydanh từthe cohort that came before the current one

Ví dụ

  • .Thế hệ trước đã phải đối mặt với nhiều thách thức kinh tế.

AI