Dịch

prevent defense

danh từ (noun)
/pɹəˈvɛnt ˈdiːˌfɛns/

Nghĩa chính

  1. Các biện pháp phòng thủ nhằm mục đích ngăn chặn hành vi phạm tội ghi bàn nhanh chóng, với cái giá phải trả là cho phép ghi bàn tương đối dễ dàng, chậm hơndanh từAny defense intended to prevent rapid scoring by the offense, at the expense of allowing relatively easy, slower scoring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prevent defenseDạng gốc (base form)
  2. prevent defensesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , . ,
  • , . , 5-3 ...

AI