presumptively
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách giả địnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a presumptive manner.
- Như được cho là trường hợptrạng từkhông so sánh (not comparable)As is presumed to be the case.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] .