Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cực nhanh, tốc độ nhanh nhất có thểtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely fast, the fastest possible tempo.
- Chuyên mục âm nhạc cực kỳ haydanh từAn extremely section of music.
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Cực nhanh
- không so sánh (not comparable)Very quickly.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýprestissimo
Ví dụ
- , , .